Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
qiāng蹡

Nghĩa tiếng Việt

(xem: lượng thương 踉蹡)

Âm Hán Việt

thương

1 chữ18 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蹡 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
足
Số nét
18 nét

蹡 là chữ độc thể thuộc bộ Túc (足, chân). Wiktionary ghi hai âm qiāng/qiàng với nghĩa bước đi theo nhịp điệu.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Chữ này thường làm động từ phối hợp trong từ ghép để tả dáng đi loạng choạng hoặc đi theo hàng lối.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tường": bộ Túc (足, chân) — bước đi uyển chuyển theo nhịp điệu, tường hoà.

Gương Hán-Việt

tường — dùng trong 踉蹡 (lượng tường), bước đi loạng choạng

Mở khoá kiến thức

Biết 蹡 (tường) mở khoá cụm 踉蹡 — diễn tả dáng đi khó khăn hoặc uyển chuyển trong thơ văn.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi 蹡 có hai âm: qiāng (đi nhịp nhàng, uyển chuyển) và qiàng (bước xiêu vẹo, loạng choạng). Chữ tạo muộn, không thấy trong giáp cốt/kim văn. Chưa có phân tích glyph origin học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 踉liàng thanh 4蹡qiàng thanh 4而ér thanh 2行xíng, thanh 2,险xiǎn thanh 3些xiē thanh 1跌diē thanh 1倒dǎo. thanh 3。

    Đi loạng choạng, suýt ngã.

  • 蹡qiāng thanh 1蹡qiāng thanh 1而ér thanh 2来lái, thanh 2,步bù thanh 4履lǚ thanh 3轻qīng thanh 1盈yíng. thanh 2。

    Bước đến nhịp nhàng, nhẹ nhàng.

  • 古gǔ thanh 3诗shī thanh 1中zhōng thanh 1有yǒu thanh 3蹡qiāng thanh 1蹡qiāng thanh 1之zhī thanh 1语yǔ. thanh 3。

    Trong thơ cổ có dùng cụm 蹡蹡 chỉ dáng đi uyển chuyển.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 踉

    thường đi cặp với 蹡 trong 踉蹡, dễ nhầm

  • 跄

    chữ giản thể của 蹡, cùng nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.