Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

mu bàn chân

1 chữ11 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

趺 = 足 (túc — chân/bàn chân, biểu nghĩa) + 夫 (phu, biểu âm). Chữ hình thanh chỉ mu bàn chân hoặc tư thế ngồi xếp bằng.

Hán-Việt: phu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phu": bàn chân (足) của người đàn ông (夫) — mu chân, tư thế ngồi thiền xếp bằng.

Gương Hán-Việt

phu — "趺坐" (phu tọa) là ngồi xếp bằng kiểu thiền

Mở khoá kiến thức

Biết 趺 mở khoá 趺坐 (phu tọa — ngồi xếp bằng) trong văn bản Phật giáo.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

趺 là chữ hình thanh theo Wiktionary: 足 (túc — bàn chân) làm thành phần biểu nghĩa, 夫 (phu) làm thành phần biểu âm. Nghĩa gốc là mu bàn chân (đồng nghĩa với 跗). Mở rộng chỉ tư thế ngồi xếp bằng (趺坐) trong thiền định.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 僧人趺坐于蒲团之上。Sēngrén fū zuò yú pútuan zhī shàng. thanh 1

    Nhà sư ngồi xếp bằng trên đệm thiền.

  • 他练习趺坐冥想。Tā liànxí fū zuò míngxiǎng. thanh 1

    Anh ấy tập ngồi xếp bằng thiền định.

  • 趺骨受伤后行走困难。Fū gǔ shòushāng hòu xíngzǒu kùnnán. thanh 1

    Sau khi gãy xương mu bàn chân, đi lại rất khó khăn.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 跗 là dạng chính của 趺, cùng nghĩa mu bàn chân

  • cùng bộ 足, đều chỉ bộ phận bàn chân

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.