Từ vựng tiếng Trung
yín

Nghĩa tiếng Việt

con giòi cá

1 chữ18 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

蟫 không có phân tích Han compound từ Wiktionary. Chữ thuộc bộ 虫 (trùng — côn trùng), xác nhận đây là tên loài côn trùng. Cấu trúc nội bộ không được ghi nhận rõ.

Hán-Việt: tầm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "tầm": bộ 虫 (trùng) + thân bạc ánh — 蟫 là con bọc bạc, kẻ thù của sách vở cổ.

Gương Hán-Việt

Không phổ biến trong từ Hán-Việt hiện đại.

Mở khoá kiến thức

Biết 蟫 giúp đọc văn bản cổ về côn trùng hoặc bảo tồn sách vở.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蟫 bigseal 1
Đại triện
蟫 seal 1
Tiểu triện

蟫 chỉ con silverfish (bọc bạc), loài côn trùng nhỏ có màu bạc sống trong sách vở, giấy tờ. Wiktionary chỉ ghi nhận đây là danh từ chỉ loài này, không có phân tích cấu trúc; chưa có nguồn học thuật về cơ chế tạo chữ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蟫是一種喜歡吃書的小蟲。Yín shì yī zhǒng xǐhuān chī shū de xiǎo chóng. thanh 2

    Bọc bạc là loài sâu nhỏ thích gặm sách.

  • 舊書裡常有蟫。Jiù shū lǐ cháng yǒu yín. thanh 4

    Trong sách cũ thường có bọc bạc.

  • 蟫蛀壞了古籍。Yín zhù huài le gǔjí. thanh 2

    Bọc bạc đục hỏng sách cổ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 虫, cùng chunk này, dễ nhầm tự dạng

  • cùng âm yín, chữ thường gặp hơn

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.