Nghĩa tiếng Việt
ôm ấp, bế; ấp ủ; vừa khít, khớp
Âm Hán Việt
bão
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 11 nét
Từ ngữ cảnh, chữ chỉ hành động ấp trứng. Bộ gốc có thể liên quan đến 包 (bao, ôm ấp) hoặc 艹.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ hành động chim ấp trứng hoặc ôm giữ vật gì đó trong lòng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: bão
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bão": nghĩa ủ ấp, "bão" như "bão bọc" (ôm ấp bảo vệ), gà mái 菢 ôm 包 trứng dưới cánh, ủ ấm để trứng nở.
Gương Hán-Việt
bão trong "bão noãn" (ủ ấp trứng)
Mở khoá kiến thức
Biết 菢 (bão) giúp đọc văn bản nông nghiệp và chăn nuôi cổ Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
菢 chỉ hành động ấp trứng, ủ trứng để nở. To incubate; to brood; to hatch. Chữ thường dùng cho gà mái hoặc chim ấp trứng.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 母鸡正在菢蛋。
Gà mái đang ấp trứng.
- 菢了二十一天,小鸡出壳了。
Sau 21 ngày ấp, gà con phá vỏ trứng chui ra.
- 这只鸟很喜欢菢蛋。
Con chim này rất thích ấp trứng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.