Nghĩa tiếng Việt
chổi lau; một loại cỏ
Âm Hán Việt
liệt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 9 nét
茢 thuộc bộ 艹 (thảo). Wiktionary ghi {{Han etym}} có trung cổ âm và thượng cổ âm. Chữ chỉ loại cỏ sậy dùng làm chổi. Không có phân tích cấu trúc chi tiết.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ loại chổi làm từ cỏ lau dùng trong nghi lễ quét dọn cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: liệt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "liệt": loại cỏ (艹) "liệt" — cứng thẳng như nan chổi, dùng quét sạch — đó là 茢, cây sậy dùng làm chổi.
Gương Hán-Việt
liệt — ít dùng trong từ Hán-Việt thông dụng
Mở khoá kiến thức
Bộ 艹 liên kết 茢 với nhóm cây làm vật dụng: 芒 (sậy), 蒲 (bồ), 蘆 (lau).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi {{Han etym}} có trung cổ âm và thượng cổ âm. Bộ 艹 xác nhận là cây cỏ. 茢 chỉ cây sậy, cỏ bấc, dùng làm chổi hoặc chiếu đan. Chữ xuất hiện trong văn bản lễ nghi cổ. chưa có phân tích glyph chi tiết.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 茢草可以用来编织简单的器具。
Cỏ茢有thể dùng để đan những vật dụng đơn giản.
- 茢是古代记载中的一种草本植物。
茢 là loài thực vật thảo mộc được ghi chép trong văn cổ.
- 古代用茢扫除不祥。
Thời cổ đại dùng cỏ 茢 quét trừ điều không lành.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.