Nghĩa tiếng Việt
芊
Âm Hán Việt
điệt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 老
- Số nét
- 10 nét
耊 là chữ độc thể thuộc bộ 老 (lão, người già). Không có phân tích thành phần xác nhận trong nguồn học thuật. Cùng nhóm với 耄 (mão), 耋 (điệt) — các chữ chỉ người cao tuổi.
Loại từ & cách dùng
Dùng như danh từ chỉ người cao tuổi trong các văn bản cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: điệt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điệt": người già 耊 — bộ 老 (lão) gợi hình ảnh cụ già run rẩy, âm điệt gần với "điệt đà" (chậm chạp, lập bập tuổi già).
Gương Hán-Việt
Chưa có từ Hán-Việt thông dụng chứa 耊 trong tiếng Việt hiện đại.
Mở khoá kiến thức
Biết 耊 giúp nhận ra nhóm chữ chỉ tuổi tác trong văn ngôn: 耄耋 (mão điệt) = người rất cao tuổi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Không có glyph origin từ Wiktionary cho 耊. Thuộc bộ 老 (lão). Cùng nhóm với các chữ 耄 (70-80 tuổi), 耋 (70-80 tuổi) — đều chỉ người cao tuổi trong văn ngôn. Chưa có nguồn học thuật xác nhận cấu tạo chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 耊是古汉语中表示高龄的字。
耊 là chữ cổ biểu thị người cao tuổi trong cổ Hán ngữ.
- 耄耊之年指的是七八十岁的老人。
"耄耊chi niên" chỉ người ở độ tuổi bảy tám mươi.
- 古文中用耊来称呼高龄老者。
Cổ văn dùng 耊 để gọi người rất cao tuổi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.