Từ vựng tiếng Trung
qìng

Nghĩa tiếng Việt

rừng tre già trong núi; cung nỏ làm bằng tre

1 chữ14 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

箐 cấu trúc nội bộ chưa được phân tích đầy đủ. Bộ 竹 gợi ý liên quan đến tre.

Hán-Việt: thanh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thanh": tre (竹) xanh thanh trong rừng núi — 箐 là thung lũng rừng tre.

Gương Hán-Việt

thanh trong 箐谷 — thung lũng rừng tre

Mở khoá kiến thức

Biết 箐 mở khoá địa danh vùng Vân Nam và từ vựng địa lý rừng núi.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

箐 có hai âm: jīng (đọc cổ) và qìng/qiàn — chỉ thung lũng có rừng tre, hoặc rừng tre lớn trên núi. Bộ 竹 liên quan đến tre. Chủ yếu dùng trong địa danh ở Vân Nam. Chưa có phân tích hình thành học rõ; chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 箐谷中长满翠竹。qìng gǔ zhōng zhǎng mǎn cuì zhú. thanh 4

    Thung lũng mọc đầy tre xanh.

  • 云南有许多以箐命名的地方。Yúnnán yǒu xǔduō yǐ qìng mìngmíng de dìfāng. thanh 2

    Vân Nam có nhiều địa danh mang tên 箐.

  • 他们在深箐中迷了路。tāmen zài shēn qìng zhōng mí le lù. thanh 1

    Họ lạc đường trong rừng tre sâu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • gần âm jīng, là rau cải tươi tốt — không liên quan rừng tre

  • cùng âm qīng, là trong sạch — thông dụng hơn nhiều

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.