Từ vựng tiếng Trung

Nghĩa tiếng Việt

Trốn

1 chữ14 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

瞂 có bộ 目 (mục — mắt) hoặc bộ tương tự. Wiktionary ghi nghĩa 'small shield' (khiên nhỏ). Không có chú thích cấu tạo chi tiết. Chữ thuộc nhóm vũ khí và trang bị chiến tranh cổ đại.

Hán-Việt: phạt

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phạt": chữ chỉ tấm khiên nhỏ trong vũ trang cổ đại — dùng để che đỡ khi tấn công.

Gương Hán-Việt

"phạt" — trong tiếng Việt 'phạt' thường có nghĩa 'trừng phạt', không liên quan trực tiếp đến nghĩa chữ này.

Mở khoá kiến thức

Biết chữ 瞂 giúp đọc văn bản quân sự và khảo cổ học về vũ khí cổ đại.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi 瞂 nghĩa là 'khiên nhỏ' (small shield), phát âm fá hoặc fā. Chữ thuộc lĩnh vực vũ khí/trang bị quân sự cổ đại. Chưa có chú thích cấu tạo chi tiết; chưa có nguồn học thuật xác định ls code.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 瞂为古代兵士之小盾。fá wéi gǔdài bīngshì zhī xiǎo dùn. thanh 2

    Phạt là tấm khiên nhỏ của binh sĩ cổ đại.

  • 持矛执瞂以御敌。chí máo zhí fá yǐ yù dí. thanh 2

    Cầm giáo, cầm khiên để chống địch.

  • 考古发现铜制瞂片。kǎogǔ fāxiàn tóng zhì fá piàn. thanh 3

    Khảo cổ tìm thấy mảnh khiên đồng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng nghĩa khiên/tấm chắn trong quân sự cổ đại

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.