Từ vựng tiếng Trung
yīng

Nghĩa tiếng Việt

ánh sáng của viên ngọc; viên ngọc trong suốt

1 chữ12 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

瑛 gồm 玉 (ngọc — đá quý, biểu nghĩa) + 英 (anh — biểu âm). Ngọc (玉) tỏa ánh sáng long lanh, gợi nghĩa ánh sáng của ngọc hoặc viên đá đẹp như ngọc.

Hán-Việt: anh

Mẹo nhớ

Hán-Việt "anh": ngọc (玉) tỏa ánh anh (英) như hoa anh đào — 瑛 (anh) là ánh ngọc long lanh, thường dùng đặt tên con gái.

Gương Hán-Việt

"anh" ở đây là âm ngọc/ánh sáng (khác với 英 anh — anh hùng); 瑛 dùng trong tên người Việt gốc Hán.

Mở khoá kiến thức

Biết 瑛 (anh) là nhận ra chữ thường dùng trong tên người (Văn Anh, Thúy Anh) với nghĩa trong sáng, quý giá như ngọc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

瑛 seal 1
Tiểu triện
瑛 liushutong 1
Lục thư thông

瑛 có {{Han etym}} nhưng Wiktionary không cung cấp phân tích cụ thể. Theo cấu trúc, đây là hình thanh: 玉 (ngọc, biểu nghĩa) + 英 (anh, biểu âm). Nghĩa là ánh lấp lánh của ngọc, đá quý đẹp như ngọc. Chủ yếu dùng trong tên người (vì nghĩa đẹp đẽ, tao nhã). Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 瑛是一个美丽的名字,常用于女孩。yīng shì yī gè měilì de míngzì, cháng yòng yú nǚhái. thanh 1

    Anh (Vịnh) là một cái tên đẹp, thường dùng cho các bé gái.

  • 碧瑛,顾名思义,美如碧玉。bì yīng, gùmíngsīyì, měi rú bì yù. thanh 4

    Bích Anh, như tên đã nói, đẹp như ngọc bích.

  • 那块石头有着瑛玉一样的光泽。nà kuài shítou yǒu zhe yīngyù yīyàng de guāngzé. thanh 4

    Tảng đá đó có ánh sáng long lanh như ngọc quý.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm yīng, là phần biểu âm của 瑛; 英=anh hùng/hoa anh, 瑛=ánh ngọc

  • cùng âm yíng, cùng bộ Ngọc, cùng dùng trong tên; 莹=trong sáng như ngọc, 瑛=ánh ngọc

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.