Nghĩa tiếng Việt
tia lửa toé ra
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
焱 = 火 + 火 + 火 (ba chữ Hỏa chồng lên nhau); chữ hội ý. Wiktionary ghi zh-etym-triple: 火. Ba ngọn lửa gộp lại tạo thành tia lửa bùng lên mạnh mẽ. Tương tự như 森 (ba cây = rừng rậm), 品 (ba miệng = nhiều).
Hán-Việt: diễm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "diễm": ba ngọn lửa (火×3) gộp lại thành 焱 — tia lửa diễm lệ bùng cháy, sáng rực như tên người trong thơ văn Trung Hoa.
Gương Hán-Việt
diễm trong 焱焱 (diễm diễm — lửa cháy rực); cũng dùng làm tên người
Mở khoá kiến thức
Biết 焱 giúp nhận ra mô hình ba bộ thủ ghép lại: 淼 (nước mênh mông), 森 (rừng), 晶 (sáng trong).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
焱 là chữ hội ý gồm ba chữ 火 (hỏa — lửa) xếp chồng. Wiktionary xác nhận: zh-etym-triple 火. Ba ngọn lửa biểu trưng cho tia lửa bùng phát mạnh mẽ hoặc ngọn lửa sáng rực. Dạng đại triện và tiểu triện được ghi nhận. Cùng kiểu cấu tạo với 淼 (ba Thủy = nước mênh mông) hay 磊 (ba Thạch = đống đá).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 焱焱的篝火照亮了整个营地。
Đống lửa bùng cháy rực rỡ soi sáng cả khu cắm trại.
- 她的名字叫焱,寓意热情如火。
Tên cô ấy là Diễm, ngụ ý nhiệt tình bùng cháy như lửa.
- 夜空中焱光四散。
Tia lửa tỏa ra khắp bầu trời đêm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.