Nghĩa tiếng Việt
hỉ mũi, xỉ mũi, xì mũi
Âm Hán Việt
tỉnh
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 手
- Số nét
- 17 nét
擤 = 扌 (biểu nghĩa: tay) + 鼻 (Tỵ, biểu nghĩa: mũi); chữ hội ý. Hai phần kết hợp theo nghĩa: tay (扌) + mũi (鼻) = động tác dùng tay hỉ mũi. Cấu trúc hội ý rất trực quan, ít thấy trong chữ Hán.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ nước mũi để diễn tả hành động xì mũi.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tỉnh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hảnh": tay (扌) áp vào mũi (鼻) — động tác hỉ mũi hảnh rất đời thường, chữ vẽ lại đúng cử chỉ đó.
Gương Hán-Việt
hảnh trong 擤鼻涕 (hảnh tỵ thế — hỉ mũi)
Mở khoá kiến thức
Biết 擤 giúp đọc hiểu từ y học và sinh hoạt 擤鼻涕 — hành động hỉ mũi.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
擤 là chữ hội ý: 手/扌 (tay) và 鼻 (mũi) kết hợp diễn tả hành động dùng tay hỉ mũi (blow one's nose). Wiktionary xác nhận ls=ic. Cấu trúc hội ý trực quan hiếm gặp trong tiếng Trung hiện đại. Chưa có ghi nhận dạng cổ văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 感冒了要及时擤鼻涕。
Khi cảm lạnh cần kịp thời hỉ mũi.
- 她轻轻地擤了一下鼻子。
Cô ấy nhẹ nhàng hỉ một cái mũi.
- 擤鼻涕时注意用纸巾。
Khi hỉ mũi hãy chú ý dùng khăn giấy.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.