Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiù

Nghĩa tiếng Việt

chuồng ngựa

Âm Hán Việt

cứu

1 chữ11 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 厩 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

厩 = 广 (Nghiễm, biểu nghĩa: mái nhà, công trình xây dựng) + 㲃 (biểu âm); chữ hình thanh. Phần 广 cho thấy đây là một loại công trình; phần 㲃 gợi âm đọc.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ nơi nhốt ngựa và thường đứng sau danh từ chỉ con vật.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: cứu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cứu": công trình (广) để cứu ngựa khỏi mưa nắng — chuồng ngựa cứu.

Gương Hán-Việt

"cứu" trong "mã cứu" (马厩, chuồng ngựa)

Mở khoá kiến thức

Biết 厩 mở khoá từ 马厩 (chuồng ngựa), 厩肥 (phân chuồng), 御厩 (chuồng ngựa hoàng gia).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Chữ hình thanh: 广 (mái nhà) biểu nghĩa, 㲃 biểu âm. Nghĩa gốc: chuồng ngựa hoàng gia, nơi nuôi ngựa của vua chúa. Chữ xuất hiện trong kinh điển Nho gia như Mạnh Tử với hình ảnh 'chuồng có ngựa béo, dân có vẻ đói' — ẩn dụ về bất công xã hội.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 马厩里养了十匹马。mǎjiù lǐ yǎng le shí pǐ mǎ. thanh 3

    Chuồng ngựa nuôi mười con ngựa.

  • 古代皇帝有专门的御厩。gǔdài huángdì yǒu zhuānmén de yù jiù. thanh 3

    Hoàng đế thời xưa có chuồng ngựa riêng.

  • 厩肥可以用来施肥。jiù féi kěyǐ yòng lái shīféi. thanh 4

    Phân chuồng có thể dùng để bón ruộng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm jiù, dùng phổ biến hơn, dễ nhầm khi đọc nhanh

  • cùng bộ 广, cùng là không gian trong nhà (bếp) dễ nhầm với chuồng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.