Nghĩa tiếng Việt
cái đế; cái giá; cái tiêm (bằng kim loại hay bằng tre vót nhọn); cái xỉa; ống lấy mẫu (lấy mẫu gạo, hạt, bột); cắm vào
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
扦 = 扌(Thủ, biểu nghĩa: tay) + 千 (Thiên, biểu âm, cho âm qiān/xiên); chữ hình thanh. Nghĩa gốc là que nhọn, xiên đâm xuyên — hành động dùng tay xỏ que vào. Tiếng Việt mượn âm thành 'xiên'.
Hán-Việt: xiên
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xiên": tay (扌) cầm que nghìn (千) cái — xiên thức ăn mỗi bữa như que xiên thịt nướng, tay thao tác liên tục.
Gương Hán-Việt
xiên — tiếng Việt dùng 'xiên' (xiên que, nướng xiên) chính là mượn từ chữ này
Mở khoá kiến thức
Biết 扦 mở khoá từ vựng về dụng cụ nướng, lấy mẫu hạt trong nông nghiệp và đời sống hàng ngày.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
扦 (Hán-Việt: xiên, đọc qiān) là chữ hình thanh: 扌(thủ, tay) biểu nghĩa, 千 (thiên) cho âm. Nghĩa gốc là xiên/skewer — que nhọn xuyên qua thức ăn hoặc dụng cụ lấy mẫu (hạt thóc, bột). Wiktionary xác nhận cấu trúc Han compound. Tiếng Việt đã mượn trực tiếp thành từ 'xiên' ({{vi-l|xiên|扦}}).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 用竹扦穿起肉块。
Dùng que tre xiên từng miếng thịt lại.
- 扦插是植物繁殖的常用方法。
Giâm cành là phương pháp nhân giống thực vật phổ biến.
- 取样用的扦子要消毒。
Que lấy mẫu cần phải khử trùng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.