Nghĩa tiếng Việt
說
Âm Hán Việt
vận
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 13 nét
腪 thuộc bộ 肉 (nhục — thịt, thân thể). Cấu trúc nội bộ không rõ trong nguồn CHISE. Nghĩa chưa được xác định trong nguồn học thuật hiện có.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ thịt bị hỏng hoặc tính từ miêu tả trạng thái ôi thiu.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: vận
Mẹo nhớ
Hán-Việt "vận": thịt (肉) vận chuyển — hình ảnh thân thể chuyển động, trao đổi chất.
Gương Hán-Việt
Chữ 腪 hầu như không xuất hiện trong từ Hán-Việt thông dụng; nghĩa chưa xác định rõ.
Mở khoá kiến thức
Biết bộ 肉 trong 腪 giúp nhận ra nhóm chữ liên quan thân thể và nội tạng.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
腪 có bộ 肉 (nhục — thịt, thân thể), gợi ý liên quan đến thân thể hoặc nội tạng. Nghĩa cụ thể chưa có trong nguồn học thuật. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 腪為古代醫書中少見的人體部位字。
腪 là chữ chỉ bộ phận thân thể hiếm gặp trong y thư cổ đại.
- 腪字含義在古醫籍中尚未確定。
Nghĩa chữ 腪 trong y thư cổ vẫn chưa được xác định.
- 腪的含義在現代醫學中已無對應。
Nghĩa của 腪 không còn tương ứng trong y học hiện đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.