Nghĩa tiếng Việt
Kêu vang
Âm Hán Việt
tương
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 19 nét
鏘 là chữ thuộc bộ 金 (kim loại). Nhưng cấu trúc gợi ý chữ hình thanh với 金 biểu nghĩa (kim loại) và phần còn lại biểu âm.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm từ tượng thanh mô tả tiếng va chạm của kim khí hoặc ngọc đá.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: tương
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tương": tiếng 金 (kim loại) kêu 'tương tương', nghe chuông trống vang rền, chữ này ghi lại âm thanh đó.
Gương Hán-Việt
tương: trong từ 鏘鏘 (tiếng chuông/nhạc vang)
Mở khoá kiến thức
Biết 鏘 mở khoá từ tượng thanh: 鏘鏘 (qiāngqiāng: tiếng kim loại ngân vang).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鏘 thuộc bộ 金 (kim loại), chỉ tiếng ngân vang của kim loại hay nhạc cụ. Có hình ảnh lục thư thông, gợi ý chữ tạo tương đối muộn. Âm thanh ngân vang 'tương tương' mô phỏng tiếng nhạc cụ bằng đồng.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鐘聲鏘鏘,傳遍山谷。
Tiếng chuông vang rền khắp thung lũng.
- 鏘鏘之聲悅耳動人。
Tiếng ngân vang đó du dương, làm người rung động.
- 兵器相撞,聲音鏘然。
Binh khí va chạm nhau, phát ra tiếng vang.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.