Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
shāi

Nghĩa tiếng Việt

lấy cái rây lọc rượu

Âm Hán Việt

si

1 chữ14 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 酾 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
14 nét

酾 mang bộ 酉 (dậu – rượu, bình rượu) là thành phần. Wiktionary xác nhận ba nghĩa: lọc rượu, rót rượu, và đào kênh. Tiểu triện và lục thư thông lưu trong hanziyuan.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ chỉ rượu để diễn tả hành động lọc hoặc rót.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: si

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Ti": bộ 酉 (bình rượu) – 酾 là lọc ti (ti – lọc mịn qua rây), dùng rây mịn lọc bã rượu để giữ lại phần nước trong sáng.

Gương Hán-Việt

ti trong "ti tửu" (酾酒 – lọc rượu, rót rượu)

Mở khoá kiến thức

Biết 酾 mở khoá từ vựng ủ rượu và điển cố Xích Bích Phú trong văn học cổ điển.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

酾 seal 1
Tiểu triện
酾 liushutong 1酾 liushutong 2酾 liushutong 3
Lục thư thông

Theo Wiktionary (dạng chính thức 釃), 酾 có nghĩa văn học: lọc rượu (filter alcohol), rót rượu vào chén (pour alcohol), và đào kênh phân nhánh (dredge river). Bộ 酉 (dậu – bình rượu) xác nhận nghĩa rượu là gốc. Tiểu triện và lục thư thông lưu trong hanziyuan. Xuất hiện trong cụm 釃酒 (rót rượu) nổi tiếng qua Xích Bích Phú.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • Shāi thanh 1jiǔ thanh 3lín thanh 2jiāng thanh 1héng thanh 2shuò thanh 4 thanh 4shī. thanh 1

    Rót rượu 酾 bên sông, cầm giáo làm thơ (trích Xích Bích Phú).

  • thanh 3 thanh 3niàng thanh 4jiǔ thanh 3 thanh 1jīng thanh 1shāi thanh 1 thanh 4 thanh 4zhā. thanh 1

    Ủ rượu theo phương pháp cổ cần qua bước lọc 酾 để khử bã.

  • 酾茶入杯清香四溢飘散。Shāi chá rù bēi qīngxiāng sì yì piāosàn. thanh 1

    Rót trà 酾 vào chén, hương thơm trong lành tỏa ra bốn phía.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm shāi, đều liên quan đến lọc/rây

  • dạng chính thức của 酾, cùng nghĩa

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.