Nghĩa tiếng Việt
dây thắng đái
Âm Hán Việt
thu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 革
- Số nét
- 18 nét
鞧 là chữ hình thanh (psc): 革 (Cách, biểu nghĩa: da thuộc) + 酋 (Tù, biểu âm). Wiktionary xác nhận cấu trúc psc. Chỉ dây da buộc phía sau ngựa kéo xe.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ bộ phận dây cương bằng da vòng qua mông gia súc.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: thu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thu": 革 (da thuộc) + 酋 (Tù, biểu âm) — dây da thu chặt phía sau yên ngựa, giữ vững khi chạy.
Gương Hán-Việt
thu — ít dùng trong từ Hán-Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 鞧 (thu) giúp nhận ra bộ Cách (革) trong chữ chỉ dụng cụ da thuộc cho ngựa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鞧 là chữ hình thanh: bộ Cách (革) biểu nghĩa chỉ da thuộc/yên cương, 酋 biểu âm (âm tù/thu). Nghĩa: dây crupper (dải da vòng qua đuôi ngựa giữ yên không trượt). Wiktionary ghi nhận từ 後鞧, 馬鞧.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 鞧是套在马尾上的皮带。
鞧 là dây da vòng qua đuôi ngựa.
- 马鞧能防止马鞍前移。
Dây 鞧 ngựa giữ yên không trượt về phía trước.
- 古代战马都配有精制的鞧。
Chiến mã cổ đại đều được trang bị dây 鞧 tinh xảo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.