Nghĩa tiếng Việt
螞
Âm Hán Việt
quỹ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 足
- Số nét
- 18 nét
蹞 không có cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng được ghi nhận. Chữ cổ bộ 足, chỉ đơn vị đo bước chân (nửa bước). Chưa có nguồn học thuật cụ thể.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ hoặc lượng từ chỉ khoảng cách rất ngắn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Hán-Việt: quỹ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quỹ": bộ 足 (chân) trong 蹞 — nửa bước chân, đơn vị nhỏ nhất của hành trình dài vạn dặm.
Gương Hán-Việt
quỹ (蹞) — ít dùng trong tiếng Việt
Mở khoá kiến thức
Biết 蹞 giúp hiểu các đơn vị đo lường cổ đại trong thư tịch Hán Nôm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
蹞 chỉ nửa bước chân — đơn vị đo lường bước đi trong cổ thư Trung Hoa. Không có nguồn Wiktionary với cấu trúc Han compound cụ thể. Chữ bộ 足 (chân). Chưa có nguồn học thuật xác nhận gốc tự. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 蹞為古代半步之義。
蹞 là đơn vị nửa bước chân thời cổ đại.
- 千里之行,始於一蹞。
Hành trình ngàn dặm bắt đầu từ một nửa bước.
- 蹞步難行。
Bước nhỏ cũng khó đi (ý: tích lũy từng chút).
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.