Nghĩa tiếng Việt
sôi (nước)
Âm Hán Việt
quan, quản
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 11 nét
涫 gồm bộ 氵 (thủy, nước) và 官 (quan, biểu âm). Là chữ hình thanh: 氵 biểu nghĩa (nước), 官 biểu âm. Chỉ nước sôi sùng sục.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm động từ chỉ nước sôi hoặc tính từ miêu tả trạng thái sôi sục, nóng bỏng.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: quan, quản
Mẹo nhớ
Hán-Việt "quán": 氵 (nước) + 官 (quan: âm quán), nước 'quán' (sôi réo) như buổi họp 'quan' lại đầy ồn ào.
Gương Hán-Việt
quán, 涫沸 (quán phí): nước sôi sùng sục; hiếm dùng trong tiếng Trung hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 涫 giúp nhận diện từ hiếm trong văn bản cổ mô tả nước sôi; liên kết với bộ 氵 trong các từ về nước.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
涫 (guàn) chỉ nước sôi sùng sục. Cấu trúc hình thanh: 氵 (nước) + 官 (biểu âm). Chữ hiếm, hầu như chỉ gặp trong văn bản cổ mô tả nước sôi.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 水已经涫沸,可以泡茶了。
Nước đã sôi sùng sục, có thể pha trà rồi.
- 锅里的汤涫腾不止。
Canh trong nồi sôi sùng sục không ngừng.
- 涫水之声远远传来。
Tiếng nước sôi vọng lại từ xa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.