Nghĩa tiếng Việt
chỗ trũng
Âm Hán Việt
oa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 穴
- Số nét
- 10 nét
窊 có bộ 穴 (huyệt — hang hố), gợi chỗ trũng, lõm xuống. Cấu trúc chi tiết không có trong CHISE. Có dạng tiểu triện.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tính từ miêu tả địa hình hoặc danh từ chỉ vùng đất trũng thấp.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: oa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "oa": bộ 穴 (Huyệt — hang, hố) + âm wā → chỗ trũng lõm xuống như cái hố.
Gương Hán-Việt
Không có từ Hán-Việt thông dụng
Mở khoá kiến thức
Biết 窊 giúp đọc từ phức 窊凸 (lồi lõm không bằng phẳng) trong văn mô tả địa hình.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
窊 (wā) thuộc bộ 穴 (hang hố), chỉ chỗ trũng, hố đất hoặc vùng đất thấp. Wiktionary ghi các nghĩa: pit (hố), vault (vòm), to store in a pit, lowland swamp, và theo tiếng Quảng Đông là cánh tay. Từ phức: 窊凸 (lồi lõm). Có dạng tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 地面窊凸不平,行走需小心。
Mặt đất 窊凸 lồi lõm không bằng phẳng, đi lại cần cẩn thận.
- 古人将食物藏于窊中以保存。
Người xưa cất thức ăn trong hố 窊 để bảo quản.
- 山谷中有一片窊地,常年积水。
Trong thung lũng có một vùng đất 窊 trũng, quanh năm đọng nước.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.