Nghĩa tiếng Việt
tên gọi cũ của nguyên tố radi, Ra; tên gọi cũ của nguyên tố germani, Ge
Âm Hán Việt
nhật
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 12 nét
鈤 là chữ tạo muộn, dạng phồn thể, từng dùng để đặt tên cho nguyên tố radi (Ra) hoặc germani (Ge) trong hệ thống ký hiệu hoá học Trung Quốc cũ. Bộ 金 chỉ kim loại; phần 日 (nhật) biểu âm rì. Không có ghi chú học thuật.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ trong hóa học cổ để chỉ nguyên tố radi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: nhật
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhật" (tên cũ radi/germani): bộ 金 (kim loại) + 日 (nhật, âm rì) — chữ hoá học tạo muộn, nay ít dùng.
Gương Hán-Việt
鈤 — tên cũ của nguyên tố radi hoặc germani trong hoá học Hán tự
Mở khoá kiến thức
Biết 鈤 nhận diện ký hiệu hoá học cổ trong tài liệu khoa học Trung Quốc đầu thế kỷ 20.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
鈤 là chữ tạo muộn, không có glyph-origin trong Wiktionary. Từng là tên cũ trong hệ thống hoá học Hán tự cho nguyên tố radi (Ra) hoặc germani (Ge) — nay các ký hiệu này đã thay đổi. Bộ 金 chỉ kim loại. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 鈤是镭或锗的旧称。
鈤 là tên cũ của nguyên tố radi hoặc germani.
- 早期化学文献中使用鈤字。
Tài liệu hoá học đầu thời kỳ có dùng chữ 鈤.
- 现代化学已不再使用鈤这一写法。
Hoá học hiện đại không còn dùng cách viết 鈤 nữa.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.