Nghĩa tiếng Việt
Indi
Âm Hán Việt
nhân
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 14 nét
銦 có bộ 金 (kim: kim loại) + thành phần biểu âm. Đây là chữ tạo mới để phiên âm tên nguyên tố hóa học Indium (In, số nguyên tử 49). Bộ 金 chỉ đây là kim loại.
Loại từ & cách dùng
Thường đứng độc lập làm danh từ để chỉ nguyên tố hóa học Indi trong bảng tuần hoàn.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: nhân
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhân": bộ 金 (kim loại), chữ tạo mới chỉ nguyên tố Indium, kim loại mềm dùng trong màn hình LCD và hàn điện tử.
Gương Hán-Việt
"nhân", dùng trong hoá học: 銦 (nhân) = Indium (In).
Mở khoá kiến thức
Biết chữ 銦 giúp đọc tài liệu hóa học tiếng Trung về nguyên tố bảng tuần hoàn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
銦 là chữ Hán tạo mới để biểu thị nguyên tố hóa học Indium (In). Bộ 金 (kim) chỉ đây là kim loại; phần còn lại biểu âm gần với yīn. Indium được phát hiện năm 1863, chữ Hán tạo sau để phiên âm. Âm Hán-Việt 'nhân' từ âm yīn. Không phải chữ cổ điển.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 銦是一种稀有金属。
Indium là một kim loại hiếm.
- 銦锡氧化物用于液晶屏。
Oxit indium-thiếc dùng trong màn hình LCD.
- 銦的原子序数为四十九。
Số nguyên tử của Indium là 49.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.