Nghĩa tiếng Việt
lủi; như "lủi thủi" (vhn) lủa; như "rau lủa" (btcn)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
藞 không có cây thành phần rõ ràng trong anchor. Từ bộ 艹 (thảo — cỏ cây), chữ chỉ trạng thái cỏ mọc rối rắm, lộn xộn, hoặc bước đi lén lút. Wiktionary chỉ ghi {{Han etym}} không có chi tiết cấu trúc. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Hán-Việt: lủi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lủi": bộ 艹 (cỏ) — "lủi" như "lủi vào bụi rậm", cỏ 藞 mọc rối rắm như mê cung, con vật lủi vào ẩn nấp trong đám cỏ um tùm đó.
Gương Hán-Việt
lủi trong "lủi thủi" (lén lút, cô đơn, âm thầm)
Mở khoá kiến thức
Biết 藞 (lủi) giúp đọc văn bản cổ mô tả cảnh vật rối rắm hoặc hành vi lén lút.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
藞 thuộc bộ 艹 (cỏ), chỉ trạng thái cỏ mọc rối rắm hoặc sự lủi thủi, lén lút. Trong một số phương ngữ, 藞苴 (lǎ jū) chỉ trạng thái lộn xộn, cẩu thả. Wiktionary không cung cấp cấu trúc chi tiết; chưa có nguồn học thuật đầy đủ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 藞苴之地,难以行走。
Nơi cỏ mọc rối rắm, khó mà đi lại.
- 草丛藞苴,遮住了小路。
Bụi cỏ rậm rạp che khuất con đường nhỏ.
- 他藞藞地走进了草丛。
Anh ta lén lút bước vào đám cỏ.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.