Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lián臁

Nghĩa tiếng Việt

ống chân

Âm Hán Việt

liêm

1 chữ17 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 臁 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
肉
Số nét
17 nét

臁 gồm bộ 月/肉 (nhục: thịt, cơ thể) và thành phần bên phải. Là chữ hình thanh thuộc nhóm giải phẫu cơ thể. Chỉ vùng cẳng chân, xương ống chân. Cấu trúc chưa xác định.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong y học cổ truyền để chỉ vùng ống chân hoặc các bệnh lý liên quan đến chân.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: liêm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "liêm": bộ 月/肉 (thịt cơ thể) + âm liêm, vùng 'liêm' (cẳng chân) mỏng manh dễ bị thương; 臁疮 là bệnh loét cẳng chân.

Gương Hán-Việt

liêm, 臁疮 (liêm sang): loét cẳng chân, bệnh da mãn tính

Mở khoá kiến thức

Biết 臁 giúp đọc sách y học cổ truyền và da liễu: 臁疮 (liêm sang) là bệnh loét cẳng chân khó lành, thường gặp ở người cao tuổi.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

臁 (lián) chỉ vùng cẳng chân, xương ống chân (shin). Thường gặp trong từ y học: 臁疮 (liêm sang), loét cẳng chân, bệnh da mãn tính ở vùng cẳng chân dưới.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 臁疮是一种慢性皮肤溃疡。Liánchuāng shì yī zhǒng mànxìng pífū kuìyáng. thanh 2

    Loét cẳng chân là một dạng loét da mãn tính.

  • 老年人容易患臁疮。Lǎonián rén róngyì huàn liánchuāng. thanh 3

    Người cao tuổi dễ bị loét cẳng chân.

  • 中医有专门治疗臁疮的方法。Zhōngyī yǒu zhuānmén zhìliáo liánchuāng de fāngfǎ. thanh 1

    Y học cổ truyền Trung Hoa có phương pháp chuyên trị loét cẳng chân.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 腿

    cùng bộ 月/肉 (chân, cơ thể); 腿 (đùi) = chân nói chung, 臁 = cẳng chân cụ thể

  • 膝

    cùng bộ 月/肉; 膝 = đầu gối, 臁 = cẳng chân (dưới đầu gối)

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.