Nghĩa tiếng Việt
(tiếng nước chảy)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
泠 gồm bộ 氵(Thủy, biểu nghĩa: nước) và 令 (Lệnh, biểu âm). Chữ hình thanh — bộ Thủy xác định liên quan đến nước; phần Lệnh biểu âm líng.
Hán-Việt: lênh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lênh" (泠): nước (氵) mát theo lệnh (令) tự nhiên — 泠泠, tiếng nước lênh lênh trong trẻo.
Gương Hán-Việt
lênh — dùng trong "lênh lênh" (泠泠, tiếng nước réo trong) và "Tây Lênh" (西泠, địa danh ở Hàng Châu)
Mở khoá kiến thức
Biết 泠 mở khoá từ 泠泠 (tiếng nước trong trẻo), 西泠印社 (Tây Lênh Ấn Xã — hội thư pháp nổi tiếng Trung Quốc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
泠 gồm 氵(Thủy — nước) và 令 (Lệnh) biểu âm líng. Nghĩa: mát lạnh, dễ chịu (như gió mát, nước trong); tiếng nước chảy réo rắt. Dùng trong 泠泠 (lênh lênh — tiếng nước réo) và 泠然 (lênh nhiên — nhẹ nhàng, thoải mái). Wiktionary không phân tích glyph-origin chi tiết nhưng có hình ảnh đại triện và tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 溪水泠泠作响,清澈见底。
Nước suối chảy lênh lênh, trong vắt nhìn thấy đáy.
- 泠然的微风吹来,令人心旷神怡。
Làn gió mát lênh nhiên thổi đến, khiến tâm hồn thư thái.
- 西泠印社是中国著名的印学研究机构。
Tây Lênh Ấn Xã là tổ chức nghiên cứu thư pháp nổi tiếng ở Trung Quốc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.