Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

màu đen xạm

Âm Hán Việt

1 chữ20 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 黧 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
20 nét

黧 là chữ hình thanh: 黑 (hắc, đen) biểu nghĩa; 𥝢 (biến thể của 利) biểu âm. Màu đen vàng xạm, không thuần đen như 黑.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Chữ này làm tính từ để miêu tả màu sắc da mặt hoặc lông thú.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: lê

Mẹo nhớ

Hán-Việt "lê": bộ 黑 (hắc/đen) + 利 (lợi) — da mặt đen xạm (黧黑) như người lao động nhiều năm dưới nắng, rám nắng đến mức lê lết.

Gương Hán-Việt

黧 xuất hiện trong 黧黑 (lê hắc — đen xạm); ít dùng độc lập trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 黧 giúp đọc miêu tả màu da hoặc màu sắc đen vàng trong văn học cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary ghi: 黧 = 𥝢 (biến thể 利, biểu âm) + 黑 (biểu nghĩa: đen), chữ hình thanh. Nghĩa: màu vàng đen, đen xạm — không thuần đen mà ngả vàng. Xuất hiện trong thành ngữ 黧黑 (đen xạm).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他皮肤黧黑,像常年在外劳作。Tā pífū lí hēi, xiàng cháng nián zài wài láozuò. thanh 1

    Da anh ta đen xạm, trông như làm việc ngoài trời nhiều năm.

  • 山中老农面色黧黑。Shān zhōng lǎo nóng miànsè lí hēi. thanh 1

    Người nông dân già trong núi có nước da đen xạm.

  • 黧色是一种深黄黑色。Lí sè shì yī zhǒng shēn huáng hēisè. thanh 2

    Màu lê là màu vàng đen sẫm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ thủ, nhưng 黑 nghĩa là đen thuần, không ngả vàng

  • cùng âm lí, nhưng 利 nghĩa là lợi ích, sắc bén

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.