Nghĩa tiếng Việt
nước Cối thời xưa (nay thuộc tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)
Âm Hán Việt
cối
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 邑
- Số nét
- 8 nét
郐 = 會 (Hội, biểu âm) + 阝 (Ấp, biểu nghĩa: vùng đất, nước chư hầu). Chữ hình thanh chỉ tên một nước cổ ở vùng Hà Nam ngày nay.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ riêng chỉ tên một nước chư hầu thời cổ đại.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: cối
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khoái": bộ 阝 (ấp, đất) + 會 (hội, gặp) — nước "Khoái" là nơi hội tụ, nhưng nổi tiếng qua câu 自鄶以下 (từ Khoái trở xuống, không đáng kể).
Gương Hán-Việt
khoái — ít dùng trong tiếng Việt; chủ yếu trong văn ngôn địa danh cổ
Mở khoá kiến thức
Biết 郐 giúp đọc văn bản lịch sử Trung Hoa về các nước chư hầu thời Xuân Thu.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
郐 (dị thể phồn thể: 鄶) là tên một nước chư hầu cổ đại ở vùng Hà Nam, Trung Quốc. Cấu tạo hình thanh: bộ 邑 (阝, ấp, biểu thị địa danh) kết hợp 會 (hội) làm biểu âm. Hợp từ nổi bật: 自鄶以下 (từ nước Khoái trở xuống, ý coi thường).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 郐是春秋时期的一个古国。
Nước Khoái là một nước cổ thời Xuân Thu.
- 自郐以下,不值一提。
Từ Khoái trở xuống, không đáng nhắc đến.
- 郐国位于今河南省。
Nước Khoái nằm ở tỉnh Hà Nam ngày nay.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.