Nghĩa tiếng Việt
lỗ thoát nước
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
竅 = 穴 (Huyệt, biểu nghĩa: lỗ, hang, huyệt) + 敫 (biểu âm). Đây là chữ hình thanh: bộ 穴 cho biết nghĩa là lỗ hổng, khoang rỗng; 敫 cho âm đọc.
Hán-Việt: khíu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "khíu": 竅 (khíu) = hang (穴) + âm 敫 — bảy lỗ (七竅) trên mặt người; 'nhất khíu bất thông' = không hiểu một mấu chốt nào.
Gương Hán-Việt
khíu — trong 'thất khíu' (bảy lỗ trên mặt), 'nhất khíu bất thông' (không thông một chút)
Mở khoá kiến thức
Biết 竅 mở khoá: 七竅 (bảy lỗ), 一竅不通 (không hiểu gì), 竅門 (bí quyết, mấu chốt).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 竅 là chữ hình thanh: 穴 (hang, lỗ) biểu nghĩa + 敫 biểu âm. Tiểu triện đã được ghi nhận. Nghĩa gốc là lỗ, khoang rỗng tự nhiên — đặc biệt chỉ các lỗ trên cơ thể người (七竅: bảy lỗ — hai mắt, hai tai, hai lỗ mũi, miệng). Nghĩa mở rộng: bí quyết, mấu chốt (一竅不通 = không hiểu gì cả).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 她一竅不通,完全不懂。
Cô ấy không hiểu gì cả, hoàn toàn mù tịt.
- 學習要找到竅門才事半功倍。
Học phải tìm được bí quyết mới sự ít công nhiều.
- 人有七竅,以感知外界。
Người có bảy lỗ trên mặt để cảm nhận thế giới bên ngoài.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.