Nghĩa tiếng Việt
huýt; huýt sáo; huýt gió (bằng tay)
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
唿 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 忽 (Hốt, biểu âm, cho âm hū/hốt); chữ hình thanh. Tiếng Việt mượn âm thành 'hót' (chim hót). Wiktionary xác nhận là chữ Nôm: hót (chim hót), hút (hút thuốc).
Hán-Việt: hốt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hốt": miệng (口) + hốt (忽) — miệng phát ra âm "hốt" như tiếng chim "hót", hoặc hút mạnh một cái 'hốt'.
Gương Hán-Việt
hốt — tiếng Việt dùng 'hót' (chim hót) và 'hút' (hút thuốc) đều viết bằng 唿 trong chữ Nôm
Mở khoá kiến thức
Biết 唿 mở khoá chữ Nôm 'hót' và 'hút' — hiểu cầu nối giữa chữ Hán và ngữ âm tiếng Việt.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
唿 (Hán-Việt: hốt, đọc hū) là chữ hình thanh dùng trong tiếng Việt (chữ Nôm): 口 (khẩu, miệng) biểu nghĩa, 忽 (hốt) cho âm. Tiếng Việt mượn làm 'hót' (chim hót), 'hút' (hút thuốc), 'ngút' (khói ngút). Wiktionary xác nhận cấu trúc Han compound và ghi rõ các đọc Nôm.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 唿哨一聲,馬上來了。
Huýt sáo một cái, ngay lập tức đến.
- 他唿地站了起來。
Anh ta vụt đứng dậy.
- 風唿唿地吹,把樹葉都吹落了。
Gió huhu thổi, thổi rụng hết lá cây.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.