Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
hóng

Nghĩa tiếng Việt

cầu vồng

Âm Hán Việt

hồng

1 chữ9 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 虹 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
9 nét

虹 nguyên trong giáp cốt là tượng hình con rồng hai đầu uốn cong (cách người xưa hiểu cầu vồng). Đến tiểu triện, chữ được tái cấu trúc thành hình thanh: 虫 (sinh vật, biểu nghĩa) + 工 (Công, biểu âm).

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ hiện tượng tự nhiên, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: hồng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "hồng": 虫 (sinh vật) + 工 (Công) — con 'rồng hai đầu' uốn cong trên trời, đúng nghĩa 'cầu vồng' trong 彩虹.

Gương Hán-Việt

'hồng' trong 'cầu hồng' (cầu vồng) — y nghĩa

Mở khoá kiến thức

Nắm 虹 mở khoá từ HSK 5: 彩虹.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

虹 oracle 1
Giáp cốt văn

Theo Wiktionary, 虹 ban đầu là tượng hình trong giáp cốt — người Trung Quốc cổ xem cầu vồng là một con rồng hai đầu (có thư kinh: 'một con cầu vồng từ phương Bắc đến uống nước sông'). Đến tiểu triện, chữ được tái cấu trúc thành hình thanh: 虫 (sinh vật, biểu nghĩa) + 工 (Công, biểu âm). Nghĩa 'cầu vồng' giữ nguyên trong 彩虹.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • thanh 3hòu thanh 4chū thanh 1xiàn thanh 4le thanh 5cǎi thanh 3hóng. thanh 2

    Sau mưa xuất hiện cầu vồng.

  • cǎi thanh 3hóng thanh 2yǒu thanh 3 thanh 1zhǒng thanh 3yán thanh 2sè. thanh 4

    Cầu vồng có bảy màu.

  • xiǎo thanh 3hái thanh 2zhǐ thanh 3zhe thanh 5cǎi thanh 3hóng thanh 2xiào. thanh 4

    Đứa trẻ chỉ vào cầu vồng cười.

  • tiān thanh 1kōng thanh 1guà thanh 4zhe thanh 5 thanh 1dào thanh 4cǎi thanh 3hóng. thanh 2

    Trên trời treo một dải cầu vồng.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • đồng âm hóng, đồng Hán-Việt 'hồng', dễ nhầm nghĩa (红 = đỏ)

  • là biểu âm của 虹; tự dạng phần phải giống hệt

  • đồng âm hóng, đồng Hán-Việt 'hồng' (lũ lụt), dễ nhầm

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.