Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huán

Nghĩa tiếng Việt

cò quăm

Âm Hán Việt

hoàn

1 chữ18 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 鹮 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
18 nét

鹮 có bộ 鸟 (điểu, chim) biểu nghĩa và phần còn lại gợi âm. Là chữ hình thanh chỉ loài chim. Không có dữ liệu cấu trúc chi tiết.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng làm danh từ để chỉ các loài chim thuộc họ cò quăm.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: hoàn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "Hoàn": bộ chim (鸟) + âm hoàn — cò quăm với chiếc mỏ cong vòng đặc trưng.

Gương Hán-Việt

hoàn (hoàn) — trong "朱鹮" (chu hoàn, cò quăm Nhật Bản)

Mở khoá kiến thức

Biết 鹮 mở khoá tên các loài chim quý trong danh sách bảo tồn như 朱鹮 (cò quăm đỏ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có dữ liệu Wiktionary chi tiết cho 鹮. Từ bộ 鸟 (chim) và âm hoán suy đoán đây là chữ hình thanh chỉ loài cò quăm (ibis) hoặc thìa lông (spoonbill) trong họ Threskiornidae. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 朱鹮是濒危鸟类。Zhū huán shì bīn wēi niǎolèi. thanh 1

    Cò quăm đỏ là loài chim có nguy cơ tuyệt chủng.

  • 鹮类鸟有弯曲的长嘴。Huán lèi niǎo yǒu wānqū de cháng zuǐ. thanh 2

    Chim thuộc họ cò quăm có mỏ dài cong đặc trưng.

  • 这片湿地是鹮的栖息地。Zhè piàn shīdì shì huán de qīxīdì. thanh 4

    Vùng đất ngập nước này là nơi sinh sống của cò quăm.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 鸟, đều là chim lớn ven nước, dễ nhầm

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.