Nghĩa tiếng Việt
nghiêm xét; nghiệt ngã
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
覈 là dạng phồn thể/dị thể của 核 (hạch — hạt nhân, tra xét). Bộ 覀 (西/tây). Nghĩa: kiểm tra, tra xét, xác minh kỹ lưỡng; cũng nghĩa vỏ trấu còn lại sau xay giã. Cấu trúc IDS không xác định được từ dữ liệu.
Hán-Việt: hạch
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hạch": như 核 (hạch) nhưng viết phức tạp hơn — tra xét (hạch) kỹ từng chi tiết, không bỏ sót như xem xét hạt nhân bên trong.
Gương Hán-Việt
hạch trong: thẩm hạch (審覈), khảo hạch (考覈), hạch thực (覈實)
Mở khoá kiến thức
Biết 覈/核 (hạch) mở khoá: thẩm hạch, khảo hạch, hạch thực — tất cả mang nghĩa tra xét, kiểm tra chặt chẽ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 覈 là dị thể của 核, nghĩa tra xét, kiểm tra, xác minh (examine, verify). Cũng có nghĩa: sắc sảo, chi tiết, đáng tin cậy; nghĩa cổ: sinh động/rõ ràng (vivid); và trấu còn lại sau xay thóc. Trong Trung Quốc đại lục, 覈 được xem là biến thể của 核; ở Đài Loan thì không. Dùng trong từ 覈實 (xác nhận), 審覈 (thẩm tra), 考覈 (kiểm tra).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 審覈申請材料是行政工作的重要環節。
Thẩm tra hồ sơ đăng ký là khâu quan trọng trong công tác hành chính.
- 覈實資料後方可發布。
Phải xác nhận tài liệu xong mới được công bố.
- 考覈制度確保官員廉潔。
Chế độ khảo hạch đảm bảo quan viên trong sạch.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.