Nghĩa tiếng Việt
hơi sương
Âm Hán Việt
giới
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 19 nét
瀣 = 氵 (Thuỷ, biểu nghĩa: nước) + 解 (Giải, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 氵 chỉ chất lỏng, sương khí; 解 cho âm đọc xiè. Dùng trong 沆瀣.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ làn sương đêm hoặc khí ẩm, thường dùng trong từ ghép giải cấu.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: giới
Mẹo nhớ
Hán-Việt "giải": nước (氵) tan ra (解) thành sương đêm, hơi ẩm mờ mịt.
Gương Hán-Việt
giải trong "hàng giải" (沆瀣) và "沆瀣一气" (đồng mưu tiểu nhân)
Mở khoá kiến thức
Biết 瀣 giúp hiểu thành ngữ 沆瀣一气: bọn tiểu nhân cùng hội cùng thuyền.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: 氵 (thuỷ, nước) biểu nghĩa; 解 (giải) biểu âm. Tiểu triện và lục thư thông ghi nhận. Nghĩa: hơi sương đêm, khí ẩm. Dùng trong 沆瀣 (hàng giải). Thành ngữ 沆瀣一气 (hàng giải nhất khí) chỉ bọn tiểu nhân đồng mưu.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 沆瀣一气的人终将受到惩罚。
Bọn đồng mưu, cùng hội rồi sẽ bị trừng phạt.
- 沆瀣之气弥漫在深夜的山谷中。
Hơi sương đêm lan tỏa khắp thung lũng khuya.
- 他与那些腐败官员沆瀣一气。
Anh ta đồng mưu với những quan chức tham nhũng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.