Nghĩa tiếng Việt
gắng làm việc thiện
Âm Hán Việt
dũ
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 羊
- Số nét
- 9 nét
羑 là chữ độc thể, bộ 羊 (dương, con dê/tốt lành). Wiktionary ghi nhận đây là dạng cổ của 誘 (dụ dỗ, hướng dẫn). Cấu tạo chi tiết chưa được phân tích chính thức. Chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chỉ việc dẫn dắt, khuyên bảo người khác hướng thiện.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: dũ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dữu": bộ 羊 (dương, tốt lành) — người dẫn dắt như mục đồng dẫn đàn cừu đi về phía "thiện".
Gương Hán-Việt
dữu — xuất hiện trong từ cổ, ít dùng trong tiếng Việt hiện đại
Mở khoá kiến thức
Biết 羑 giúp hiểu từ cổ chỉ việc hướng dẫn về đạo đức trong văn ngôn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
羑 trong văn cổ có nghĩa là dẫn dắt, hướng dẫn, tiến về phía thiện (《玉篇》: 羑,導也,進也,善也). Sau được thay bằng 誘. Wiktionary không phân tích tự hình chi tiết. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 羑里是古代地名。
Hữu Lý là địa danh cổ đại (nơi Văn Vương bị giam).
- 羑,导也,进也。
Dữu có nghĩa là dẫn dắt, tiến lên.
- 古人以羑表示向善之意。
Người xưa dùng 羑 để chỉ ý hướng về điều thiện.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.