Nghĩa tiếng Việt
bù xù, lộn xộn
Âm Hán Việt
đái
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 衣
- Số nét
- 22 nét
襶 gồm 衤 (Y, biểu nghĩa: quần áo) và 帶 (Đới, biểu âm, đọc gần dài); chữ hình thanh suy đoán. Chỉ y phục lộn xộn, bù xù.
Loại từ & cách dùng
Chủ yếu dùng làm tính từ trong từ ghép nại đới để mô tả trạng thái luộm thuộm hoặc ngu ngơ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: đái
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đới": quần áo (衤) đeo "đai" (帶) bừa bãi — hình ảnh người ăn mặc luộm thuộm.
Gương Hán-Việt
đới — trong "褦襶" (nại đới): quần áo lộn xộn, kẻ không biết phép tắc
Mở khoá kiến thức
Biết 襶 giúp đọc văn học cổ điển mô tả nhân vật quê mùa, luộm thuộm.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi phiên âm Middle/Old Chinese, không phân tích glyph sâu. 襶 chủ yếu dùng trong tổ hợp 褦襶 (quần áo bẩn thỉu, lộn xộn; kẻ quê mùa). Bộ 衤 xác nhận liên quan trang phục. Chưa có nguồn học thuật chi tiết.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 褦襶形容衣着邋遢之人。
褦襶 miêu tả người ăn mặc luộm thuộm.
- 他衣着褦襶,不修边幅。
Anh ta ăn mặc luộm thuộm, không chỉn chu.
- 襶字常与褦字连用。
Chữ 襶 thường đi kèm với chữ 褦.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.