Nghĩa tiếng Việt
to lớn
Âm Hán Việt
dịch
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 大
- Số nét
- 9 nét
奕 = 亦 (Diệc, biểu âm) + 大 (Đại — to lớn, biểu nghĩa); chữ hình thanh. To lớn (大) với âm Diệc (亦) — gợi vẻ hùng tráng, đẹp đẽ vượt trội.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ bổ nghĩa cho danh từ để chỉ sự to lớn, vẻ vang hoặc dùng trong tên người.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: dịch
Mẹo nhớ
Hán-Việt "dịch": to lớn (大) với âm dịch (亦) — 奕 (dịch) là vẻ hùng tráng rực rỡ, tư thế hiên ngang như "thần thái phong dịch" (神采奕奕 — rạng rỡ đầy sức sống).
Gương Hán-Việt
"dịch" ít gặp riêng lẻ; 奕 xuất hiện trong thành ngữ 神采奕奕 (thần thái dịch dịch — rạng rỡ đầy sức sống).
Mở khoá kiến thức
Biết 奕 (dịch) là nhận ra 神采奕奕 (thần thái dịch dịch — rạng rỡ tươi tắn), 奕世 (dịch thế — đời đời), 奕棋 (dịch kỳ — đánh cờ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 奕 là hình thanh: 亦 (biểu âm) + 大 (to lớn, biểu nghĩa). Nghĩa gốc là to lớn, đẹp đẽ, rực rỡ; cũng có nghĩa nhiều lần, kế tiếp nhau (奕世 — đời đời). Trong tiếng Hán hiện đại còn dùng để chỉ trò cờ vây (下奕).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他神采奕奕,精力充沛。
Anh ấy rạng rỡ tươi tắn, tràn đầy năng lượng.
- 将军骑马而来,英姿奕奕。
Vị tướng cưỡi ngựa tiến tới, phong thái hào hùng rực rỡ.
- 奕世承恩,家族繁荣昌盛。
Đời đời được ân sủng, gia tộc phồn thịnh hưng vượng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.