Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
dào

Nghĩa tiếng Việt

Chân

Âm Hán Việt

đạo

1 chữ21 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
21 nét

軇 thuộc bộ 身 (thân — thân mình). Cấu trúc nội bộ chưa được Wiktionary phân tích rõ. Âm dào gợi 道/导 làm âm phần.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Chữ này dùng làm tính từ để miêu tả vóc dáng cơ thể cao lớn hoặc dài rộng.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đạo

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đạo": chữ hiếm bộ 身 (thân): con đường).

Gương Hán-Việt

đạo — không phổ biến trong Hán-Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

Biết 軇 giúp nhận diện chữ hiếm trong văn bản cổ bộ 身.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary không có glyph-origin cho 軇. Chữ thuộc bộ 身, âm dào. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 軇是罕見的古漢字。dào shì hǎnjiàn de gǔ hànzì. thanh 4

    軇 là một chữ Hán cổ hiếm gặp.

  • dào thanh 4shǔ thanh 3shēn thanh 1bù. thanh 4

    軇 thuộc bộ 身.

  • 軇屬身部古字,形容身體動作。dào shǔ shēn bù gǔ zì, xíngróng shēntǐ dòngzuò. thanh 4

    軇 là chữ cổ bộ 身, mô tả động tác cơ thể.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm dào, nghĩa con đường, dùng phổ biến hơn

  • 軇 chứa bộ 身

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.