Từ vựng tiếng Trung
lǐng

Nghĩa tiếng Việt

cổ áo; váy

1 chữ10 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

袊 có bộ 衤 (y, áo) nhưng cấu trúc hình thanh hoặc hội ý cụ thể chưa được dữ liệu học thuật xác nhận. Chưa có nguồn học thuật.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâmchữ/từ đang xem
  • Chữ liên quanở hai bên

Hán-Việt: cung

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cung": chiếc áo *cung* đình — bộ 衤 cho biết đây là trang phục, âm *cung* gợi sự trang trọng nơi cung điện.

Gương Hán-Việt

cung — âm Hán-Việt hiếm trong văn ngữ cổ liên quan trang phục

Mở khoá kiến thức

Biết 袊 mở khoá cách đọc chữ cổ liên quan đến trang phục truyền thống Hán

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

袊 là chữ hiếm liên quan đến trang phục trong cổ văn Hán. Nguồn gốc tự hình chưa được tài liệu học thuật xác nhận đầy đủ. Âm Hán-Việt *cung* suy luận từ hệ thống âm Sino-Vietnamese. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • gǒng thanh 3 thanh 1 thanh 3zhì thanh 4

    Trang phục袊theo quy chế cổ đại.

  • 礼服有袊lǐfú yǒu gǒng thanh 3

    Trang phục lễ có kiểu袊.

  • 古代袊服之制gǔdài gǒng fú zhī zhì thanh 3

    Quy chế trang phục袊thời cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng bộ 衤, đều liên quan trang phục, 袖 chỉ tay áo

  • cùng bộ 衤, hình gần giống

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.