Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

(xem: đà bạt 鼧鼥)

Âm Hán Việt

bạt

1 chữ18 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
18 nét

鼥 chỉ dùng trong tổ hợp 鼧鼥, chỉ một loài gặm nhấm. Bộ 鼠 (thử, chuột) gợi liên quan đến loài gặm nhấm. Không có phân tích glyph-origin từ anchor. Chưa có nguồn học thuật.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với chữ đà để tạo thành từ ghép chỉ loài chuột đất lớn ở vùng thảo nguyên.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: bạt

Mẹo nhớ

Hán-Việt "bạt": bộ 鼠 (thử) gợi con chuột — 鼧鼥 là tên gọi một loài gặm nhấm bí ẩn trong sách bác vật cổ.

Gương Hán-Việt

鼥 không có từ Hán-Việt thông dụng trong tiếng Việt.

Mở khoá kiến thức

Biết 鼥 giúp đọc sách bác vật học và tên sinh vật cổ đại Trung Quốc.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary không cung cấp phân tích glyph-origin cho 鼥. Chữ chỉ dùng trong 鼧鼥 — tên một loài gặm nhấm cổ đại. Bộ 鼠 (chuột) gợi loài động vật. chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 鼧鼥是古籍中记载的动物。Tuó bá shì gǔjí zhōng jìzǎi de dòngwù. thanh 2

    鼧鼥 là loài động vật được ghi chép trong cổ tịch.

  • thanh 2 thanh 4jǐn thanh 3jiàn thanh 4 thanh 2tuó thanh 2 thanh 2 thanh 1cí. thanh 2

    Chữ 鼥 chỉ thấy trong từ 鼧鼥.

  • 古人对鼧鼥有详细描述。Gǔrén duì tuó bá yǒu xiángxì miáoshù. thanh 3

    Người xưa có mô tả chi tiết về 鼧鼥.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • bộ thủ của 鼥, dễ nhầm

  • cùng âm bá, nghĩa nhổ bật

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.