Nghĩa tiếng Việt
(xem: bàng kỳ 螃蜞)
Âm Hán Việt
bàng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 虫
- Số nét
- 16 nét
螃 không có phân tích cấu trúc từ Wiktionary ({{Han etym}} rỗng). Chữ thuộc bộ 虫, phần còn lại liên quan đến âm đọc páng/bàng. Chưa xác nhận được cấu trúc học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường làm danh từ liên kết trong các từ ghép chỉ các loài cua.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: bàng
Mẹo nhớ
Hán-Việt "bàng" (cua): con cua 螃 đi ngang bàng bạo — 螃蟹 (bàng giải) là cái tên hai chữ cố định chỉ con cua.
Gương Hán-Việt
bàng — 螃 xuất hiện trong 螃蟹 (bàng giải: con cua)
Mở khoá kiến thức
Biết 螃 mở khoá: 螃蟹 (con cua), 螃蜞 (cua nhỏ ven biển).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary không cung cấp phân tích cấu trúc cho 螃. Chữ dùng trong 螃蟹 (bàng giải — con cua) và 螃蜞 (một loài cua nhỏ). Bộ 虫 chỉ liên quan đến sinh vật nhỏ bé. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这家餐厅的螃蟹很新鲜。
Cua ở nhà hàng này rất tươi.
- 秋天是吃螃蟹的好季节。
Mùa thu là mùa ăn cua ngon nhất.
- 他第一个敢吃螃蟹,非常勇敢。
Anh ấy dám ăn cua đầu tiên — dám thử điều chưa ai làm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.