Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ ghép: 鼻 + 子 (hậu tố danh từ). Trong khẩu ngữ, 子 thường đọc nhẹ hoặc biến thành zi. Trong TCVN, 鼻子 là tị hoặc mũi.
Câu ví dụ
Kết hợp thường gặp
- 鼻子疼
- 摸鼻子
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.