Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiánlǘzhījì

Nghĩa tiếng Việt

kỹ năng của lừa đất Kiềm (tài hèn sức mọn)

Âm Hán Việt

kiềm lư chi kĩ

4 chữ33 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đen, màu đen)

16 nét

Bộ: (con ngựa)

7 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ những người có tài năng hạn hẹp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

kiềm lư chi kĩ

Từng chữ

  • kiềmđen; họ Kiềm
  • con lừa
  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
  • kỹ năng; năng lực chuyên môn; kỹ thuật; công nghệ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这不过是黔驴之技罢了。zhè bùguò shì qiánlǘzhījì bà le thanh 4

    Đây chẳng qua chỉ là tài hèn sức mọn mà thôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.