Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ vựng HSK 5: micro
Câu ví dụ
- 这是麦克风
Đây là micro
- 我喜欢麦克风
Tôi thích 麦克风
- 有麦克风
Có 麦克风
- 没有麦克风
Không có 麦克风
Kết hợp thường gặp
- 很麦克风
很 麦克风
- 非常麦克风
非常 麦克风
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.