Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThường dùng khi chỉ người khoe khoang, làm lớn (ngược với 低调 'khiêm tốn').
Câu ví dụ
- 太高调了
Quá khoe khoang (làm lớn)
- 低调做事,高调做人
Làm việc khiêm tốn, làm người cao ngời (ngược lại)
- 高调宣布
Công bố lớn (khoe khoang)
- 不喜欢高调
Không thích khoe khoang
- 高调行事
Hành động khoe khoang
Kết hợp thường gặp
- 太高调
quá khoe khoang
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.