Từ vựng tiếng Trung
gāo*diào

Nghĩa tiếng Việt

khoe khoang, làm lớn; công khai, không giấu giếm

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cao)

10 nét

Bộ: (ngôn ngữ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng khi chỉ người khoe khoang, làm lớn (ngược với 低调 'khiêm tốn').

Câu ví dụ

  • 太高调了Tài gāodiào le thanh 4

    Quá khoe khoang (làm lớn)

  • 低调做事,高调做人Dīdiào zuòshì, gāodiào zuòrén thanh 1

    Làm việc khiêm tốn, làm người cao ngời (ngược lại)

  • 高调宣布Gāodiào xuānbù thanh 1

    Công bố lớn (khoe khoang)

  • 不喜欢高调Bù xǐhuān gāodiào thanh 4

    Không thích khoe khoang

  • 高调行事Gāodiào xíngshì thanh 1

    Hành động khoe khoang

Kết hợp thường gặp

  • 太高调tài gāodiào thanh 4

    quá khoe khoang

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.