Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jià*chē

Nghĩa tiếng Việt

lái xe, điều khiển xe

Âm Hán Việt

giá xa

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ngựa)

9 nét

Bộ: (xe)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong văn viết hoặc tin tức báo chí để chỉ hành động điều khiển xe

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

giá xa

Từng chữ

  • giáđóng ngựa vào xe; xe cộ; chuyến đi của vua
  • xacái xe

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong bối cảnh lái xe, thường mang sắc thái trang trọng, pháp lý hoặc hướng dẫn. Phổ biến trong biển báo, hướng dẫn giao thông.

Câu ví dụ

  • 他驾车去机场Tā jiàchē qù jīchǎng thanh 1

    Anh ấy lái xe ra sân bay

  • 请勿酒后驾车Qǐng wù jiǔhòu jiàchē thanh 3

    Vui lòng không lái xe sau khi uống rượu

  • 她学会了驾车Tā xuéhuì le jiàchē thanh 1

    Cô ấy đã biết lái xe

  • 长途驾车很累Chángtú jiàchē hěn lèi thanh 2

    Lái xe đường dài rất mệt

Kết hợp thường gặp

  • 酒后驾车jiǔhòu jiàchē thanh 3

    lái xe sau khi uống rượu

  • 驾车出行jiàchē chūxíng thanh 4

    lái xe đi ra ngoài

  • 驾车技术jiàchē jìshù thanh 4

    kỹ thuật lái xe

  • 安全驾车ānquán jiàchē thanh 1

    lái xe an toàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.