Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaTừ chỉ dầu mè, dầu vừng dùng trong nấu ăn. Syn: 芝麻油 (dầu vừng), 花生油 (dầu lạc).
Câu ví dụ
- 这道菜需要加点香油
Món này cần thêm một chút dầu mè
- 香油很香,可以调味
Dầu mè rất thơm, có thể dùng để nêm nếm
- 北方人喜欢吃香油
Người miền Bắc thích ăn dầu mè
- 香油是用芝麻做的
Dầu mè làm từ vừng
Kết hợp thường gặp
- 加香油
thêm dầu mè
- 香油调味
nêm dầu mè
- 芝麻香油
dầu mè vừng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.