Từ vựng tiếng Trung
xiāng*yóu

Nghĩa tiếng Việt

dầu mè, dầu vừng

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lúa)

9 nét

Bộ: (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ chỉ dầu mè, dầu vừng dùng trong nấu ăn. Syn: 芝麻油 (dầu vừng), 花生油 (dầu lạc).

Câu ví dụ

  • 这道菜需要加点香油Zhè dào cài xūyào jiā diǎn xiāngyóu thanh 4

    Món này cần thêm một chút dầu mè

  • 香油很香,可以调味Xiāngyóu hěn xiāng, kěyǐ tiáowèi thanh 1

    Dầu mè rất thơm, có thể dùng để nêm nếm

  • 北方人喜欢吃香油Běifāngrén xǐhuān chī xiāngyóu thanh 3

    Người miền Bắc thích ăn dầu mè

  • 香油是用芝麻做的Xiāngyóu shì yòng zhīma zuò de thanh 1

    Dầu mè làm từ vừng

Kết hợp thường gặp

  • 加香油jiā xiāngyóu thanh 1

    thêm dầu mè

  • 香油调味xiāngyóu tiáowèi thanh 1

    nêm dầu mè

  • 芝麻香油zhīma xiāngyóu thanh 1

    dầu mè vừng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.