Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa首要 chỉ cái gì quan trọng nhất, đứng đầu, thường dùng cho nhiệm vụ, mục tiêu, vấn đề.
Câu ví dụ
- 首要任务
Nhiệm vụ quan trọng nhất
- 首要目标
Mục tiêu hàng đầu
- 安全是首要的
An toàn là quan trọng nhất
Kết hợp thường gặp
- 首要问题
vấn đề quan trọng nhất
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.