Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
bão hán bất tri ngạ hán cơ
Từng chữ
- 饱bãono bụng; hạt gạo mẩy; đủ, nhiều, từng trải; thoả thích
- 汉hánđời nhà Hán; sông Hán; sông Ngân Hà; người Trung Quốc nói chung
- 不bấtkhông, chẳng
- 知tribiết; quen nhau
- 饿ngạbỏ đói; để đói; chết đói; bị đói
- 汉hánđời nhà Hán; sông Hán; sông Ngân Hà; người Trung Quốc nói chung
- 饥cơđói; mất mùa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.