Từ vựng tiếng Trung
bǎohànbùzhīèhànjī

Nghĩa tiếng Việt

người no không biết người đói khổ

Âm Hán Việt

bão hán bất tri ngạ hán cơ

7 chữ45 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (ăn; đồ ăn; lộc)

8 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

5 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (tên (bắn cung))

8 nét

Bộ: (ăn; đồ ăn; lộc)

10 nét

Bộ: (nước; sao Thuỷ)

5 nét

Bộ: (ăn; đồ ăn; lộc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

bão hán bất tri ngạ hán cơ

Từng chữ

  • bãono bụng; hạt gạo mẩy; đủ, nhiều, từng trải; thoả thích
  • hánđời nhà Hán; sông Hán; sông Ngân Hà; người Trung Quốc nói chung
  • bấtkhông, chẳng
  • tribiết; quen nhau
  • 饿ngạbỏ đói; để đói; chết đói; bị đói
  • hánđời nhà Hán; sông Hán; sông Ngân Hà; người Trung Quốc nói chung
  • đói; mất mùa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.