Từ vựng tiếng Trung
fēi*jī

Nghĩa tiếng Việt

máy bay

2 chữ9 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Máy bay. Đi máy bay = 坐飞机. Sân bay = 机场. Đếm 用 架 (yī jià fēijī).

Câu ví dụ

  • 坐飞机去Zuò fēijī qù thanh 4

    Đi máy bay

  • 飞机很快Fēijī hěn kuài thanh 1

    Máy bay rất nhanh

  • 这架飞机很大Zhè jià fēijī hěn dà thanh 4

    Chiếc máy bay này rất lớn

  • 一架飞机yī jià fēijī thanh 1

    một chiếc máy bay

Kết hợp thường gặp

  • 坐飞机zuò fēijī thanh 4

    đi máy bay

  • 机场jīchǎng thanh 1

    sân bay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.